Thay đổi đăng ký kinh doanh công ty cổ phần

0
55

Thủ tục thay đổi đăng ký kinh doanh với loại hình công ty cổ phần có gì khác so với loại hình công ty trong quy định của pháp luật Việt Luật . Hồ sơ và thủ tục pháp lý đó được hướng dẫn với nội dung cụ thể như sau .

Thủ tục thay đổi đăng ký kinh doanh với loại hình công ty cổ phần có gì khác so với loại hình công ty trong quy định của pháp luật Việt Luật . Hồ sơ và thủ tục pháp lý đó được hướng dẫn với nội dung cụ thể như sau .
I. Thẩm quyền giải quyết: Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp tỉnh, thành phố
II. Hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính:
1. Hồ sơ Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh:
1.1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
1.2. Quyết định bằng văn bản của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh.
1.3. Bản sao biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
1.4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan có thẩm quyền (đối với trường hợp bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh phải có vốn pháp định)
1.5. Bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp) chứng chỉ hành nghề của Giám đốc (Tổng giám đốc) và các chức danh quản lý doanh nghiệp quy định tại khoản 13 Điều 4 Luật Doanh nghiệp (đối với trường hợp bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh phải có chứng chỉ hành nghề).
2. Hồ sơ đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp:
2.1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh.
2.2. Quyết định bằng văn bản của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
2.3. Bản sao biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
2.4. Bản sao Điều lệ đã sửa đổi và danh sách cổ đông sáng lập của Công ty (trường hợp Công ty chuyển trụ sở từ tỉnh khác về Hà Nội) 
3. Hồ sơ đăng ký đổi tên Công ty:
3.1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
3.2. Quyết định bằng văn bản của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
3.3. Bản sao biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
4. Hồ sơ đăng ký thay đổi vốn điều lệ Công ty:
4.1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
4.2. Quyết định bằng văn bản của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
4.3. Bản sao biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
4.4. Bản báo cáo tài chính của Công ty tại kỳ gần nhất với thời điểm quyết định giảm vốn điều lệ(đối với trường hợp Công ty giảm vốn điều lệ).
4.5. Trường hợp giảm vốn đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành nghề phải có vốn pháp định, thì doanh nghiệp chỉ được đăng ký giảm vốn điều lệ, nếu mức vốn đăng ký sau khi giảm không thấp hơn mức vốn pháp định áp dụng đối với ngành, nghề đó.
5. Hồ sơ đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty Cổ phần:
5.1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh.
5.2. Quyết định bằng văn bản của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
5.3. Bản sao biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh .
Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị trốn khỏi nơi cư trú, bị tạm giam, bị bệnh tâm thần hoặc các bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được bản thân hoặc từ chối ký tên vào Thông báo của Công ty thì phải có họ tên, chữ ký của các thành viên Hội đồng quản trị đã tham dự và biểu quyết nhất trí về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty.
6. Đăng ký thay đổỉ cổ đông sáng lập công ty cổ phần trong trường hợp quy định tại Khoản 3 và Khoản 5 Điều 84 Luật Doanh nghiệp (bán cổ phần của Cổ đông sáng lập):
6.1. Thông báo thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
6.2. Quyết định bằng văn bản của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh:
6.3. Bản sao biên bản họp của Đại hội đồng cổ đông Công ty về việc thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh:
6.4. Danh sách cổ đông sáng lập sau khi đã thay đổi .
7. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký hoạt động theo quyết định của Toà án:
Hồ sơ đăng ký thay đổi ngoài các giấy tờ như trên, phải có bản sao hợp lệ (bản sao có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan cấp) bản án, quyết định của Toà án đã có hiệu lực pháp luật.
III. Số lượng hồ sơ nộp: 01 bộ hồ sơ.
IV. Thời gian giải quyết
– 05 ngày làm việc kể từ ngày Phòng ĐKKD nhận được hồ sơ (đối với hồ sơ chưa hợp lệ, phải sửa đổi, bổ sung).