Mẫu báo cáo tài chính của doanh nghiệp

Phaply24h.net xin giới thiệu mẫu Báo cáo tài chính của doanh nghiệp bao gồm các biểu mẫu: Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính, tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp..... Ban hành theo Quyết định số 144/2001/QĐ-BTC ngày 21/12/2001 của Bộ Tài chính.

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
   
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc    
======&======
   
            Tờ khai Tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp    
                  [01] Kỳ tính thuế từ 01/01/2005 đến 31/12/2005    
             
[02] Mã số thuế:  57 0042912 1        
[03] Tên cơ sở kinh doanh:   Công ty A        
[04] Địa chỉ trụ sở:         
[05] Quận/ Huyện:                       [06] Tỉnh/Thành phố:         
[07] Điện thoại:                        [08] Fax:         [09] E-mail:        
[10] Ngành nghề kinh doanh: Kinh doanh, sản xuất vật liệu xây dựng, kinh doanh vận tải, dịch vụ vận tải, San lấp mặt bằng    
Đơn vị tính: đồng Việt Nam     
STT Chỉ tiêu Mã số Số tiền    
(1) (2) (3) (4)    
A Kết quả kinh doanh ghi nhận theo báo cáo tài chính    
1 Doanh thu bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ A1      
  Trong đó: - Doanh thu bán hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu A2      
2 Các khoản giảm trừ doanh thu (A3=A4+A5+A6+A7) A3      
a Chiết khấu thương mại A4      
b Giảm giá hàng bán A5      
c Giá trị hàng bán bị trả lại A6      
d Thuế tiêu thu đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp phải nộp A7      
3 Doanh thu hoạt động tài chính A8 #NAME?    
4 Chi phí sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ (A9=A10+A11+A12) A9      
a Giá vốn hàng bán A10      
b Chi phí bán hàng A11      
c Chi phí quản lý doanh nghiệp A12      
5 Chi phí tài chính A13      
  Trong đó: - Chi phí lãi tiền vay dùng cho sản xuất, K.doanh A14      
6 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (A15=A1-A3+A8-A9-A13) A15      
7 Thu nhập khác A16      
8 Chi phí khác A17      
9 Lợi nhuận khác (A18=A16-A17) A18      
10 Tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp (A19=A15+A18) A19      
B Xác định thu nhập chịu thuế theo Luật thuế thu nhập doanh nghiệp    
1 Điều chỉnh tăng tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp B1                               -      
a Các khoản điều chỉnh tăng doanh thu B2      
b Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh giảm B3      
c Thuế TN đã nộp cho phần thu nhập đã nhận được ở nước ngoài B4      
d Chi phí khấu hao không đúng quy định B5      
e Chi phí lãi tiền vay vượt mức khống chế theo quy định B6      
g Chi phí không có hoá đơn, chứng từ theo quy chế quy định B7      
h Các khoản thuế bị truy thu và tiền phạt về vi phạm  hành chính đã tính vào chi phí B8      
i Chi phí không liên quan đến doanh thu, thu nhập chịu thuế TNDN B9      
k Chi tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân thành viên hợp danh chủ hộ cá thể, cá nhân kinh doanh và tiền thù lao trả cho sáng lập viên, thành viên HĐQT của công ty cổ phần, C.ty TNHH không trực tiếp tham giađiều hành sản xuất kinh doanh B10      
l Tiền lương, tiền công không được tính vào chi phí hợp lý do vi phạm chế độ hợp đồng lao động B11      
m Chi phí tiền ăn giữa ca vượt mức quy định B12      
n Chi trang phục vượt mức quy định B13      
o Chi cho lao động nữ vượt mức quy định B14      
p Chi quản lý KD do công ty ở nước ngoài phân bổ vượt mức quy định B15      
q Lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản nợ phải thu, nợ phải trả mà thời gian nợ từ 12 tháng trở xuống có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính B16      
r Chi phí quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, tiếp tân, khánh tiết, chi phí giao dịch đối ngoại, chi hoa hồng môi giới, chi phí hội nghị và các loại chi phí khác vượt mức quy định B17      
s Các khoản điều chỉnh làm tăng lợi nhuận trước thuế khác B18      
2 Điều chỉnh giảm tổng lợi nhuận trước thuế thu nhập doanh nghiệp B19                               -      
a Lợi nhuận từ các hoạt động không thuộc diện nộp thuế TNDN B20      
b Giảm trừ các khoản doanh thu đã tính thuế năm trước B21      
c Chi phí của phần doanh thu điều chỉnh tăng B22      
d Lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản nợ phải thu, nợ phải trả mà thời gian nợ từ 12 tháng trở xuống có nguồn gốc ngoại tệ tại thời điểm cuối năm tài chính B23      
e Các khoản điều chỉnh làm giảm lợi nhuận trước thuế khác B24      
3 Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp chưa trừ chuyển lỗ (B25=A19+B1-B19) B25                               -      
3.1 Thu nhập từ hoạt động SXKD B26                               -      
3.1 Thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất B27      
4 Lỗ từ năm trước chuyển sang B28      
4.1 Lỗ từ hoạt động SXKD B29      
4.2 Lỗ từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất B30      
5 Tổng thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp đã trừ chuyển lỗ (B31=B32+B33) B31      
5.1 Thu nhập từ hoạt động SXKD (B32=B26-B29) B32                               -      
5.2 Thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất (B33=B27-B30) B33      
C Xác định số thuế TNDN phải nộp trong kỳ tính thuế    
1 Thuế TNDN tính theo thuế suất phổ thông (=B31x28%) C1                               -      
  Trong đó: Thuế TNDN đối với Thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất (C2=B33x28%) C2      
2 Thuế thu nhập bổ sung từ thu nhập chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất C3      
3 Thuế TNDN chênh lệch do DN hưởng thuế suất khác mức thuế suất 28% C4      
4 Thuế TNDN được miễn giảm trong kỳ tính thuế D6      
5 Số thuế TN đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế        
6 Thuế thu nhập doanh nghiệp phát sinh phải nộp trong kỳ tính thuế D7                               -      
D Ngoài các phụ lục của tờ khai này, chúng tôi gửi kèm theo các tài liệu sau:    
1
         
   
 
 
 
Biên lai hoặc chứng từ chứng minh đã nộp thuế thu nhập tại nước ngoài    
2 Bản đăng ký thời gian miễn thuế, giảm thuế theo hướng dẫn tại điểm 3.4 mục II phần E thông tư số 128/2003/TTBTC ngày 22 tháng 12 năm 2003    
3
 
   
 
Văn bản phân bổ chi phí quản lý kinh doanh của Công ty ở nước ngoài cho cơ sở thường trú tại Việt Nam    
4
 
   
 
Văn bản thoả thuận của Bộ Tài Chính về khoản chi phí trích trước tính vào chi phí hợp lý    
5
 
   
 
Văn bản của Chính phủ cho tính vào chi phí hợp lý các khoản chi từ thiện, tài trợ cho các đoàn thể, tổ chức xã hội và ủng hộ các địa phương    
6
 
   
 
Các văn bản khác liên quan đến việc xác định doanh thu, chi phí và thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế    
    Chúng tôi xin cam đoan là các số liệu điền vào tờ khai thuế này là chính xác, đầy đủ và rõ ràng. Xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.    
    xyz, ngày     tháng      năm 2006    
      Đại diện thep pháp luật của cơ sở kinh doanh      
      (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)      
             
             
             
             
             
             
             
             
             
             
             
             

Facebook comments